phản ứng

Học thuật
Thân thiện
phản ứng

Một học sinh quan sát phản ứng hóa học trong ống nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hoạt động, trạng thái hoặc quá trình nảy sinh để đáp lại một tác động bên ngoài: Chỉ sự đáp trả, hồi đáp trước một sự việc, lời nói hoặc tình huống cụ thể.
    • Sự đáp lại của cơ thể sinh vật trước các kích thích: Chỉ phản xạ hoặc biểu hiện sinh học, sinh lý của cơ thể trước tác nhân bên trong hoặc bên ngoài.
    • Phản ứng hóa học (nói tắt): Chỉ quá trình biến đổi chất này thành chất khác trong hóa học.
  2. Động từ:

    • hành động hoặc thái độ đáp trả lại một tác động, sự việc nào đó: Thể hiện sự hồi đáp, thường về mặt cảm xúc, ý kiến hoặc hành vi.
    • biểu hiện sinh lý đáp lại kích thích: Dùng để chỉ phản xạ hoặc hiện tượng sinh học của cơ thể.
    • Tham gia vào một phản ứng hóa học: Chỉ sự tương tác giữa các chất hóa học để tạo thành chất mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Phản ứng của công chúng trước sự kiện đó rất tích cực. (Sự đáp trả của mọi người trước sự kiện đó rất tốt.)
    • Bác sĩ đang theo dõi phản ứng của bệnh nhân với thuốc. (Bác sĩ đang quan sát sự đáp ứng của cơ thể người bệnh với thuốc.)
    • Phản ứng giữa acid base tạo ra muối. (Quá trình hóa học giữa acid base sinh ra muối.)
  • Động từ:

    • Anh ấy phản ứng rất bình tĩnh trước lời khiêu khích. (Anh ấy đáp trả một cách điềm tĩnh trước lời trêu chọc.)
    • Da tôi dễ phản ứng với các loại mỹ phẩm lạ. (Làn da của tôi dễ biểu hiện kích ứng với mỹ phẩm mới.)
    • Kim loại này có thể phản ứng với oxy trong không khí. (Chất kim loại này khả năng tác dụng với khí oxy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phản ứng dây chuyền": Một chuỗi các sự kiện hoặc quá trình trong đó một sự kiện gây ra sự kiện tiếp theo, thường dùng trong vật , hóa học hoặc xã hội.

    • Vụ bối đã gây ra một phản ứng dây chuyền, dẫn đến nhiều hậu quả nghiêm trọng. (Scandal đó tạo ra một loạt sự việc nối tiếp nhau.)
  • "Phản ứng tự vệ": Hành động hoặc chế sinh học nhằm bảo vệ cơ thể trước nguy hiểm hoặc đe dọa.

    • Phản ứng tự vệ của cơ thể trước vi khuẩn sốt. ( chế bảo vệ tự nhiên của cơ thể khi bị nhiễm khuẩn tăng thân nhiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Phản ứng hóa học (danh từ): Quá trình biến đổi hóa học giữa các chất.

    • Sự cháy một phản ứng hóa học tỏa nhiệt. (Sự đốt cháy một quá trình hóa học giải phóng nhiệt.)
  • Phản xạ (danh từ): Hành động hoặc cử chỉ đáp lại một cách tự động, nhanh chóng, không qua suy nghĩ, thường dùng trong sinh lý học.

    • Giật mình một phản xạ tự nhiên. (Hành động giật nảy mình một phản ứng tự động.)
Từ đồng nghĩa
  • Đáp lại (động từ): Trả lời, hồi đáp lại.
  • Hồi đáp (động từ): Trả lời, đáp trả (thường trang trọng hơn).
  • Phản hồi (danh từ/động từ): Thông tin hoặc hành động trả về sau khi nhận được tác động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Phản ứng lại: Nhấn mạnh hành động đáp trả một cách chủ động, ý thức trước một tác động.

    • ấy buộc phải phản ứng lại những lời vu khống. ( ấy buộc lòng phải đáp trả lại những điều nói xấu.)
  • Phản ứng với: Chỉ đối tượng hoặc tác nhân sự đáp trả hướng đến.

    • Chúng ta cần học cách phản ứng với áp lực một cách tích cực. (Chúng ta cần biết cách đối mặt với căng thẳng theo hướng xây dựng.)
Thành ngữ liên quan
  • "Chậm phản ứng": Chỉ người phản xạ hoặc sự đáp trả chậm chạp trước tình huống.

    • Anh ta thường bị chê chậm phản ứng trong công việc. (Anh ấy thường bị nhận xét xử lý tình huống không nhanh nhạy.)
  • "Phản ứng tức thì": Sự đáp trả ngay lập tức, không chậm trễ.

    • Nhờ có phản ứng tức thì của lái xe, vụ tai nạn đã được ngăn chặn. (Nhờ vào hành động phản xạ nhanh của tài xế, tai nạn đã không xảy ra.)
phản ứng

Một học sinh quan sát phản ứng hóa học trong ống nghiệm.

  1. I d. 1 Hoạt động, trạng thái, quá trình nảy sinh ra để đáp lại một tác động nào đó. Phản ứng dữ dội của con hổ trước khi bị bắt. Phản ứng đầu tiên của nhiều người trước lời tuyên bố đó nghi ngờ. 2 Sự đáp lại của cơ thể sinh vật trước những kích thích bên ngoài hay bên trong nào đó. Phản ứng tự vệ của cơ thể. Tiêm dưới da để thử phản ứng. 3 Phản ứng hoá học (nói tắt).
  2. II đg. 1 trước một tác động, một sự việc nào đó. Phản ứng nhanh nhạy trước diễn biến của tình hình. Phản ứng gay gắt trước ý kiến phê bình. Nghe nói vậy, nhiều người phản ứng. 2 phản ứng trước những kích thích nào đó đối với cơ thể. 3 Tham gia vào một phản ứng hoá học. Acid phản ứng với base sinh ra muối nước.

Từ gần giống

Từ chứa "phản ứng"